ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笑话
xiàohua
truyện cười, trò đùa, chuyện tiếu lâm.
Hán việt: tiếu thoại
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "笑话" (xiàohua) mang nghĩa "Trò cười, điều buồn cười", kết hợp bởi 笑 (xiào - tiếu): "cười" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

笑话
xiàohua
Trò cười, điều buồn cười
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:truyện cười, trò đùa, chuyện tiếu lâm.
Ví dụ (5)
tā他gāngcái刚才jiǎng讲le了yí一gè个fēicháng非常yǒuyìsi有意思de的xiàohua笑话,dàjiā大家dōu都xiào笑le了。
Vừa nãy anh ấy kể một câu chuyện cười rất thú vị, mọi người đều cười ồ lên.
He just told a very funny joke, and everyone laughed.
zhè这shì是yí一gè个guānyú关于liǎng两zhī只qǐ'é企鹅de的lěngxiào冷笑huà话。
Đây là một câu chuyện cười nhạt (truyện cười lạnh) về hai con chim cánh cụt.
This is a cold joke about two penguins.
bié别bǎ把wǒ我dehuà的话dàngchéng当成xiàohua笑话,wǒ我shì是rènzhēn认真de的。
Đừng coi lời nói của tôi là chuyện đùa, tôi đang nghiêm túc đấy.
Don't take what I say as a joke; I'm serious.
nǐ你kàn看guò过nà那běn本míng名wèi为《mínjiān民间xiàohua笑话dà大quán全》de的shū书ma吗?
Bạn đã xem cuốn sách có tên là 'Tuyển tập truyện cười dân gian' đó chưa?
Have you read that book titled A Complete Collection of Folk Jokes?
rúguǒ如果bù不nǔlì努力gōngzuò工作,nǐ你de的mèngxiǎng梦想jiù就huì会biànchéng变成yí一gè个xiàohua笑话。
Nếu không nỗ lực làm việc, ước mơ của bạn sẽ trở thành một trò cười.
If you don't work hard, your dream will become a joke.
2
động từ
Nghĩa:chê cười, cười chê, chế giễu (cười nhạo sự kém cỏi hoặc sai lầm của người khác).
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要xiàohua笑话tā他de的pǔtōnghuà普通话fāyīn发音bù不biāozhǔn标准。
Xin đừng chê cười việc phát âm tiếng Phổ thông của anh ấy không chuẩn.
Please don’t make fun of his non-standard Mandarin pronunciation.
dàjiā大家dōu都xiàohua笑话tā他zhème这么dà大niánjì年纪le了hái还niào尿chuáng床。
Mọi người đều cười chê cậu ấy lớn thế này rồi mà còn tè dầm.
Everyone makes fun of him for still wetting the bed at his age.
wǒ我pà怕shuōcuò说错le了huì会bèi被biérén别人xiàohua笑话,suǒyǐ所以bù不gǎn敢kāikǒu开口。
Tôi sợ nói sai sẽ bị người khác chê cười, cho nên không dám mở miệng.
I’m afraid that if I say something wrong, people will laugh at me, so I don’t dare speak up.
rúguǒ如果nǐ你zhèyàng这样zuò做,huì会bèi被hángjia行家xiàohua笑话de的。
Nếu bạn làm như thế này, sẽ bị người trong nghề cười chê đấy.
If you do it this way, experts will laugh at you.
nǎpà哪怕zhǐyǒu只有yìdiǎndiǎn一点点jìnbù进步,yě也méiyǒu没有rén人huì会xiàohua笑话nǐ你。
Cho dù chỉ có một chút tiến bộ, cũng sẽ không có ai chê cười bạn đâu.
Even if you’ve made only a tiny bit of progress, no one will laugh at you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây