微波炉
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "微波炉" (wéibōlú) mang nghĩa "Lò vi sóng", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 波 (bō - ba): "sóng" + 炉 (lú - lô): "lò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 微波炉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lò vi sóng
Ví dụ (3)
我用微波炉加热饭菜。
Tôi dùng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn.
I use the microwave to heat up the food.
微波炉放在厨房的角落。
Lò vi sóng đặt ở góc bếp.
The microwave is placed in the corner of the kitchen.
这个微波炉很容易使用。
Chiếc lò vi sóng này rất dễ sử dụng.
This microwave is very easy to use.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây