ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微波炉
wéibōlú
Lò vi sóng
Hán việt: vi ba lô
台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "微波炉" (wéibōlú) mang nghĩa "Lò vi sóng", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 波 (bō - ba): "sóng" + 炉 (lú - lô): "lò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).

Thành phần cấu tạo

微波炉
wéibōlú
Lò vi sóng
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
炉
lú • lô
lò
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lò vi sóng
Ví dụ (3)
wǒ我yòng用wēibōlú微波炉jiārè加热fàncài饭菜。
Tôi dùng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn.
I use the microwave to heat up the food.
wēibōlú微波炉fàng放zài在chúfáng厨房de的jiǎoluò角落。
Lò vi sóng đặt ở góc bếp.
The microwave is placed in the corner of the kitchen.
zhè这gè个wēibōlú微波炉hěn很róngyì容易shǐyòng使用。
Chiếc lò vi sóng này rất dễ sử dụng.
This microwave is very easy to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây