ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电壁炉
diànbìlú
Lò sưởi điện
Hán việt: điện bích lô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电壁炉" (diànbìlú) mang nghĩa "Lò sưởi điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 壁 (bì - bích): "Bức tường" + 炉 (lú - lô): "lò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁). • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).

Thành phần cấu tạo

电壁炉
diànbìlú
Lò sưởi điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
炉
lú • lô
lò
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lò sưởi điện
Ví dụ (3)
diàn电bì壁lú炉ràng让kètīng客厅gèng更nuǎnhuo暖和。
Lò sưởi điện làm phòng khách ấm hơn.
The electric fireplace makes the living room warmer.
zhè这tái台diàn电bì壁lú炉hěn很jiénéng节能。
Lò sưởi điện này rất tiết kiệm điện.
This electric fireplace is very energy-efficient.
dōngtiān冬天tāmen他们cháng常dǎkāi打开diàn电bì壁lú炉。
Mùa đông họ thường bật lò sưởi điện.
In winter, they often turn on the electric fireplace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây