ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
壁
bì
Bức tường
Hán việt: bích
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
16
堵, 道
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).

Thành phần cấu tạo

壁
bì
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bức tường
Ví dụ (3)
qiángbì墙壁shàng上guà挂zhe着yì一fú幅huà画。
Trên tường treo một bức tranh.
A painting is hanging on the wall.
zhè这zuò座xiágǔ峡谷liǎngcè两侧de的shān山bì壁hěn很dǒu陡,zhǐyǒu只有shúliàn熟练de的dēngshānzhě登山者cái才néng能pāndēng攀登。
Vách núi hai bên hẻm núi này rất dốc, chỉ những người leo núi thành thạo mới có thể chinh phục.
The cliff walls on both sides of this canyon are very steep; only skilled mountaineers can climb them.
tāmen他们kào靠bì壁zhàn站zhe着。
Họ đứng dựa vào tường.
They stood leaning against the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây