壁
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
16
堵, 道
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).
Thành phần cấu tạo
壁
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bức tường
Ví dụ (3)
墙壁上挂着一幅画。
Trên tường treo một bức tranh.
A painting is hanging on the wall.
这座峡谷两侧的山壁很陡,只有熟练的登山者才能攀登。
Vách núi hai bên hẻm núi này rất dốc, chỉ những người leo núi thành thạo mới có thể chinh phục.
The cliff walls on both sides of this canyon are very steep; only skilled mountaineers can climb them.
他们靠壁站着。
Họ đứng dựa vào tường.
They stood leaning against the wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây