ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陛
bì
bậc thềm trước cung điện/ngai vua
Hán việt: bệ
フ丨一丨ノフ一丨一
9
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những bậc đất cao (阝) xếp liền kề sánh đôi nhau (坒) dẫn lên ngai vàng tạo thành bậc thềm cung điện của bậc bệ hạ (陛).

Thành phần cấu tạo

陛
bì
bậc thềm trước cung điện/ngai vua
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
坒
Chữ Tỷ
So sánh, kề nhau / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bậc thềm trước cung điện/ngai vua
Ví dụ (5)
bìxià陛下,qǐng请sānsī三思。
Tâu bệ hạ, xin hãy suy nghĩ kỹ.
Your Majesty, please think it over carefully.
guówáng国王bìxià陛下zhèngzài正在dàdiàn大殿nèi内yìshì议事。
Quốc vương bệ hạ đang bàn việc trong đại điện.
His Majesty the King is discussing affairs of state in the main hall.
dàchén大臣men们zhèngzài正在děnghòu等候bì陛jiàn见。
Các đại thần đang chờ đợi để yết kiến hoàng đế.
The ministers are waiting for an audience with His Majesty.
tā他huǎnhuǎn缓缓zǒushàng走上dàdiàn大殿de的jiē阶bì陛。
Ông ấy chầm chậm bước lên bậc thềm của đại điện.
He slowly walked up the steps of the main hall.
jiāngjūn将军chū出zhēng征qián前tè特lái来cí辞bì陛。
Tướng quân trước khi xuất chinh đặc biệt đến cáo biệt hoàng đế.
Before setting out on the campaign, the general came specially to bid farewell to the emperor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây