陛
フ丨一丨ノフ一丨一
9
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những bậc đất cao (阝) xếp liền kề sánh đôi nhau (坒) dẫn lên ngai vàng tạo thành bậc thềm cung điện của bậc bệ hạ (陛).
Thành phần cấu tạo
陛
bậc thềm trước cung điện/ngai vua
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
坒
Chữ Tỷ
So sánh, kề nhau / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bậc thềm trước cung điện/ngai vua
Ví dụ (5)
陛下,请三思。
Tâu bệ hạ, xin hãy suy nghĩ kỹ.
Your Majesty, please think it over carefully.
国王陛下正在大殿内议事。
Quốc vương bệ hạ đang bàn việc trong đại điện.
His Majesty the King is discussing affairs of state in the main hall.
大臣们正在等候陛见。
Các đại thần đang chờ đợi để yết kiến hoàng đế.
The ministers are waiting for an audience with His Majesty.
他缓缓走上大殿的阶陛。
Ông ấy chầm chậm bước lên bậc thềm của đại điện.
He slowly walked up the steps of the main hall.
将军出征前特来辞陛。
Tướng quân trước khi xuất chinh đặc biệt đến cáo biệt hoàng đế.
Before setting out on the campaign, the general came specially to bid farewell to the emperor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây