庇
丶一ノ一丨ノフ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mái hiên rộng lớn (广) dang rộng che chắn cho những người đứng sát bên nhau (比), biểu thị sự bảo bọc, che chở (庇).
Thành phần cấu tạo
庇
Che chở
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Che chở
Ví dụ (5)
他在朋友的庇护下躲过了这场灾难。
Anh ấy đã thoát khỏi thảm họa này dưới sự che chở của bạn bè.
He escaped the disaster under his friend's protection.
父母的庇护让孩子健康成长。
Sự che chở của cha mẹ giúp trẻ em lớn lên khỏe mạnh.
The protection of parents allows children to grow up healthy.
愿神灵庇佑我们。
Cầu mong thần linh che chở cho chúng ta.
May the gods bless and protect us.
这座古庙庇护了许多无家可归的人。
Ngôi miếu cổ này đã che chở cho nhiều người vô gia cư.
This ancient temple sheltered many homeless people.
大树的枝叶庇护着树下乘凉的人们。
Cành lá của cây lớn che chở cho những người đang hóng mát dưới gốc cây.
The tree's branches and leaves sheltered the people resting in its shade.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây