ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庇
bì
Che chở
Hán việt: tí
丶一ノ一丨ノフ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Mái hiên rộng lớn (广) dang rộng che chắn cho những người đứng sát bên nhau (比), biểu thị sự bảo bọc, che chở (庇).

Thành phần cấu tạo

庇
bì
Che chở
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Che chở
Ví dụ (5)
tā他zài在péngyou朋友de的bìhù庇护xià下duǒguò躲过le了zhè这cháng场zāinàn灾难。
Anh ấy đã thoát khỏi thảm họa này dưới sự che chở của bạn bè.
He escaped the disaster under his friend's protection.
fùmǔ父母de的bìhù庇护ràng让háizi孩子jiànkāng健康chéngzhǎng成长。
Sự che chở của cha mẹ giúp trẻ em lớn lên khỏe mạnh.
The protection of parents allows children to grow up healthy.
yuàn愿shénlíng神灵bì庇yòu佑wǒmen我们。
Cầu mong thần linh che chở cho chúng ta.
May the gods bless and protect us.
zhè这zuò座gǔmiào古庙bìhù庇护le了xǔduō许多wújiākěguī无家可归de的rén人。
Ngôi miếu cổ này đã che chở cho nhiều người vô gia cư.
This ancient temple sheltered many homeless people.
dàshù大树de的zhīyè枝叶bìhù庇护zhe着shù树xià下chéngliáng乘凉de的rénmen人们。
Cành lá của cây lớn che chở cho những người đang hóng mát dưới gốc cây.
The tree's branches and leaves sheltered the people resting in its shade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây