敝
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tấm vải cũ đã sờn chỉ (㡀) lại bị cây gậy đập giũ nhiều lần (攵) nên trở nên tả tơi, rách nát (敝).
Thành phần cấu tạo
敝
rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
㡀
Chữ Tệ (cổ)
Tấm vải cũ rách tả tơi
攵
Bộ Phác
Đập nhẹ, giũ bụi
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / khiêm từ
Nghĩa:rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
Ví dụ (3)
这件敝衣已经不能穿了。
Bộ áo cũ rách này đã không mặc được nữa.
This shabby garment can no longer be worn.
敝校欢迎各位来访。
Trường chúng tôi hân hạnh đón các vị đến thăm.
Our humble school welcomes everyone's visit.
敝人愿意提供帮助。
Kẻ hèn này sẵn lòng hỗ trợ.
I am willing to offer my humble assistance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây