ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敝
bì
rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
Hán việt: tệ
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Tấm vải cũ đã sờn chỉ (㡀) lại bị cây gậy đập giũ nhiều lần (攵) nên trở nên tả tơi, rách nát (敝).

Thành phần cấu tạo

敝
bì
rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
㡀
Chữ Tệ (cổ)
Tấm vải cũ rách tả tơi
攵
Bộ Phác
Đập nhẹ, giũ bụi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / khiêm từ
Nghĩa:rách nát; khiêm từ “tệ/hèn”
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件bì敝yī衣yǐjīng已经bù不néng能chuān穿le了。
Bộ áo cũ rách này đã không mặc được nữa.
This shabby garment can no longer be worn.
bì敝xiào校huānyíng欢迎gè各wèi位láifǎng来访。
Trường chúng tôi hân hạnh đón các vị đến thăm.
Our humble school welcomes everyone's visit.
bì敝rén人yuànyì愿意tígōng提供bāngzhù帮助。
Kẻ hèn này sẵn lòng hỗ trợ.
I am willing to offer my humble assistance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây