ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弼
bì
Phụ tá, giúp đỡ
Hán việt: bật
フ一フ一ノ丨フ一一フ一フ
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Hai cánh cung cứng cáp (弓) kẹp chặt hai bên để giữ vững hàng trăm công việc (百) ở chính giữa, tượng trưng cho người phụ tá, phò tá đắc lực (弼).

Thành phần cấu tạo

弼
bì
Phụ tá, giúp đỡ
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
百
Bách
Trăm / âm đọc (ở giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phụ tá, giúp đỡ
Ví dụ (3)
lǎo老chén臣fǔ辅bì弼jūnzhǔ君主。
Vị lão thần phụ tá quân chủ.
The veteran minister assisted the monarch.
tā他yuàn愿bì弼zhù助xīn新lǐngdǎo领导。
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ lãnh đạo mới.
He is willing to assist the new leader.
xián贤chén臣néng能bì弼chéng成dàyè大业。
Hiền thần có thể giúp hoàn thành đại nghiệp.
Virtuous ministers can help accomplish a great cause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây