ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包庇
bāobì
bao che, bao biện, dung túng, che đậy (tội lỗi, kẻ xấu).
Hán việt: bao tí
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "包庇" (bāobì) mang nghĩa "bao che", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 庇 (bì - tí): "Che chở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 庇: Mái hiên rộng lớn (广) dang rộng che chắn cho những người đứng sát bên nhau (比), biểu thị sự bảo bọc, che chở (庇).

Thành phần cấu tạo

包庇
bāobì
bao che
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
庇
bì • tí
Che chở
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao che, bao biện, dung túng, che đậy (tội lỗi, kẻ xấu).
Ví dụ (5)
wǒmen我们juébù绝不néng能bāobì包庇fànzuì犯罪fēnzǐ分子。
Chúng ta tuyệt đối không được bao che cho phần tử phạm tội.
We must never shield criminals.
hùxiāng互相bāobì包庇zhǐ只huì会ràng让cuòwù错误yuèláiyuè越来越yánzhòng严重。
Bao che cho nhau chỉ khiến sai lầm ngày càng nghiêm trọng hơn.
Covering for each other will only make the problem worse and worse.
zuòwéi作为jiāzhǎng家长,bù不yīnggāi应该bāobì包庇háizi孩子de的cuòwù错误。
Là phụ huynh, không nên bao che cho lỗi lầm của con cái.
As parents, we should not cover up our children's mistakes.
tā他yīn因shèxián涉嫌bāobì包庇zuì罪bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tình nghi phạm tội bao che.
He was arrested by the police on suspicion of the crime of harboring an offender.
zhè这shì是yì一zhǒng种guān官guān官xiāng相hù护、hùxiāng互相bāobì包庇de的fǔbài腐败xiànxiàng现象。
Đây là một hiện tượng tham nhũng theo kiểu quan lại bênh vực, bao che lẫn nhau.
This is a corrupt phenomenon in which officials protect one another and cover for each other.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây