面包
个, 片, 袋, 块
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "面包" (miànbāo) mang nghĩa "Bánh mì", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 面包
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bánh mì.
Ví dụ (5)
我早餐通常吃面包喝牛奶。
Bữa sáng tôi thường ăn bánh mì uống sữa bò.
I usually have bread and milk for breakfast.
这种面包很硬。
Loại bánh mì này rất cứng.
This kind of bread is very hard.
去超市买一袋面包吧。
Đi siêu thị mua một túi bánh mì đi.
Let's go to the supermarket and buy a loaf of bread.
你会烤面包吗?
Bạn có biết nướng bánh mì không?
Do you know how to bake bread?
我不喜欢吃全麦面包。
Tôi không thích ăn bánh mì nguyên cám.
I don't like eating whole wheat bread.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây