ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烤面包机
kǎomiànbāojī
Máy nướng bánh mì
Hán việt: khảo diện bao cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烤面包机" (kǎomiànbāojī) mang nghĩa "Máy nướng bánh mì", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

烤面包机
kǎomiànbāojī
Máy nướng bánh mì
烤
kǎo • khảo
nướng
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
考
Khảo
Thử, kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy nướng bánh mì
Ví dụ (3)
kǎomiànbāojī烤面包机zhèngzài正在kǎo烤liǎng两piàn片miànbāo面包。
Máy nướng bánh mì đang nướng hai lát bánh mì.
The toaster is toasting two slices of bread.
zǎoshang早上wǒ我yòng用kǎomiànbāojī烤面包机zuò做zǎocān早餐。
Buổi sáng tôi dùng máy nướng bánh mì làm bữa sáng.
In the morning, I use the toaster to make breakfast.
zhè这gè个kǎomiànbāojī烤面包机huài坏le了。
Máy nướng bánh mì này hỏng rồi.
This toaster is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây