烤面包机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烤面包机" (kǎomiànbāojī) mang nghĩa "Máy nướng bánh mì", kết hợp bởi 烤 (kǎo - khảo): "nướng" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烤: Đặt nguyên liệu lên trên ngọn lửa hồng (火) rồi vừa trở đều vừa kiểm tra (考) cho chín vàng thơm phức gọi là nướng (烤). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烤面包机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy nướng bánh mì
Ví dụ (3)
烤面包机正在烤两片面包。
Máy nướng bánh mì đang nướng hai lát bánh mì.
The toaster is toasting two slices of bread.
早上我用烤面包机做早餐。
Buổi sáng tôi dùng máy nướng bánh mì làm bữa sáng.
In the morning, I use the toaster to make breakfast.
这个烤面包机坏了。
Máy nướng bánh mì này hỏng rồi.
This toaster is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây