ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法棍面包
fǎgùn miànbāo
Bánh mì baguette
Hán việt: pháp côn diện bao
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc bánh làm từ bột mì (面包 - diện bao: bộ Bao 勹) có nguồn gốc từ nước Pháp (法 - pháp) với hình dáng thuôn dài và cứng cáp hệt như một cây gậy gỗ (棍 - côn: bộ Mộc 木) chính là "bánh mì baguette" (法棍面包).

Thành phần cấu tạo

法棍面包
fǎgùn miànbāo
Bánh mì baguette
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
棍
gùn • côn
gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì baguette
Ví dụ (3)
fǎgùn法棍miànbāo面包wài外cuì脆nèi内ruǎn软。
Bánh mì baguette ngoài giòn trong mềm.
A baguette is crispy on the outside and soft on the inside.
tā她mǎi买le了yì一gēn根fǎgùn法棍miànbāo面包。
Cô ấy mua một ổ bánh mì baguette.
She bought a baguette.
fǎgùn法棍miànbāo面包kěyǐ可以pèi配nǎi奶lào酪chī吃。
Bánh mì baguette có thể ăn kèm phô mai.
Baguettes can be eaten with cheese.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây