法棍面包
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc bánh làm từ bột mì (面包 - diện bao: bộ Bao 勹) có nguồn gốc từ nước Pháp (法 - pháp) với hình dáng thuôn dài và cứng cáp hệt như một cây gậy gỗ (棍 - côn: bộ Mộc 木) chính là "bánh mì baguette" (法棍面包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法棍面包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì baguette
Ví dụ (3)
法棍面包外脆内软。
Bánh mì baguette ngoài giòn trong mềm.
A baguette is crispy on the outside and soft on the inside.
她买了一根法棍面包。
Cô ấy mua một ổ bánh mì baguette.
She bought a baguette.
法棍面包可以配奶酪吃。
Bánh mì baguette có thể ăn kèm phô mai.
Baguettes can be eaten with cheese.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây