ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面包篮
miànbāolán
giỏ bánh mì, rổ bánh mì.
Hán việt: diện bao lam
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面包篮" (miànbāolán) mang nghĩa "Giỏ bánh mì", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 篮 (lán - lam): "cái rổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮).

Thành phần cấu tạo

面包篮
miànbāolán
Giỏ bánh mì
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
篮
lán • lam
cái rổ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giỏ bánh mì, rổ bánh mì.
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yí一gè个miànbāo面包lán篮。
Trên bàn có đặt một giỏ bánh mì.
There is a bread basket on the table.
fúwùyuán服务员bǎ把miànbāo面包lán篮nálái拿来le了。
Nhân viên phục vụ mang giỏ bánh mì đến rồi.
The waiter brought the bread basket over.
miànbāo面包lán篮lǐ里yǒu有jǐ几piàn片fǎgùn法棍。
Trong giỏ bánh mì có vài lát bánh mì baguette.
There are a few slices of baguette in the bread basket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây