面包篮
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "面包篮" (miànbāolán) mang nghĩa "Giỏ bánh mì", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 包 (bāo - bao): "Gói" + 篮 (lán - lam): "cái rổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 面包篮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giỏ bánh mì, rổ bánh mì.
Ví dụ (3)
桌上放着一个面包篮。
Trên bàn có đặt một giỏ bánh mì.
There is a bread basket on the table.
服务员把面包篮拿来了。
Nhân viên phục vụ mang giỏ bánh mì đến rồi.
The waiter brought the bread basket over.
面包篮里有几片法棍。
Trong giỏ bánh mì có vài lát bánh mì baguette.
There are a few slices of baguette in the bread basket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây