ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉堡包
hànbǎobāo
Bánh mì kẹp thịt, hamburger
Hán việt: hán bảo bao
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汉堡包" (hànbǎobāo) nghĩa là "Bánh mì kẹp thịt, hamburger", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 堡 (bǎo): Pháo đài + 包 (bāo): Gói.

Thành phần cấu tạo

汉堡包
hànbǎobāo
Bánh mì kẹp thịt, hamburger
氵
又
保
土
勹
巳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì kẹp thịt, hamburger
Ví dụ (3)
tā他wǔfàn午饭chī吃le了hànbǎobāo汉堡包。
Bữa trưa anh ấy ăn hamburger.
He ate a hamburger for lunch.
hànbǎobāo汉堡包lǐ里yǒu有niúròu牛肉hé和shūcài蔬菜。
Trong hamburger có thịt bò và rau.
There are beef and vegetables in the hamburger.
zhè这gè个hànbǎobāo汉堡包tài太dà大le了。
Cái bánh hamburger này quá to.
This hamburger is too big.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây