汉堡包
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汉堡包" (hànbǎobāo) nghĩa là "Bánh mì kẹp thịt, hamburger", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 堡 (bǎo): Pháo đài + 包 (bāo): Gói.
Thành phần cấu tạo
汉堡包
Bánh mì kẹp thịt, hamburger
氵
又
保
土
勹
巳
Hình ảnh:

Phân tích từ 汉堡包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì kẹp thịt, hamburger
Ví dụ (3)
他午饭吃了汉堡包。
Bữa trưa anh ấy ăn hamburger.
He ate a hamburger for lunch.
汉堡包里有牛肉和蔬菜。
Trong hamburger có thịt bò và rau.
There are beef and vegetables in the hamburger.
这个汉堡包太大了。
Cái bánh hamburger này quá to.
This hamburger is too big.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây