ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庇护
bì hù
nơi trú ẩn
Hán việt: tí hộ
—

Gợi nhớ

Từ "庇护" (bì hù) mang nghĩa "nơi trú ẩn", kết hợp bởi 庇 (bì - tí): "Che chở" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庇: Mái hiên rộng lớn (广) dang rộng che chắn cho những người đứng sát bên nhau (比), biểu thị sự bảo bọc, che chở (庇). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

庇护
bì hù
nơi trú ẩn
庇
bì • tí
Che chở
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nơi trú ẩn
Ví dụ (3)
nànmín难民men们zài在guójì国际jiùyuán救援zǔzhī组织de的bìhù庇护xià下zànshí暂时āndùn安顿xiàlái下来。
Các nạn nhân lánh nạn tạm thời ổn định cuộc sống dưới sự che chở bảo hộ của tổ chức cứu trợ quốc tế.
The refugees settled down temporarily under the protection of an international relief organization.
sēnlín森林wèi为xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物tígōng提供le了tiānrán天然de的bìhùsuǒ庇护所。
Rừng rậm cung cấp nơi trú ẩn tự nhiên cho nhiều loài động vật hoang dã.
The forest provides a natural sanctuary for many wild animals.
wǒmen我们bù不néng能bìhù庇护wéifǎ违法fànzuì犯罪de的qīnshǔ亲属,yīngdāng应当quàn劝qí其zìshǒu自首。
Chúng ta không thể bao che dung túng cho người thân vi phạm pháp luật, mà nên khuyên họ tự thú.
We must not harbor relatives who have committed crimes; instead, we should urge them to turn themselves in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây