ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
护肤品
hùfūpǐn
Sản phẩm chăm sóc da
Hán việt: hộ phu phẩm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "护肤品" (hùfūpǐn) mang nghĩa "Sản phẩm chăm sóc da", kết hợp bởi 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 肤 (fū - phu): "da" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

护肤品
hùfūpǐn
Sản phẩm chăm sóc da
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sản phẩm chăm sóc da
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一tào套hùfūpǐn护肤品。
Cô ấy mua một bộ sản phẩm chăm sóc da.
She bought a set of skincare products.
xuǎnzé选择hùfūpǐn护肤品yào要kàn看pífū皮肤qíngkuàng情况。
Chọn sản phẩm chăm sóc da cần xem tình trạng da.
Choosing skincare products depends on your skin condition.
zhè这jiā家diàn店mài卖hěn很duō多hùfūpǐn护肤品。
Cửa hàng này bán nhiều sản phẩm chăm sóc da.
This shop sells a lot of skincare products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây