护肤品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "护肤品" (hùfūpǐn) mang nghĩa "Sản phẩm chăm sóc da", kết hợp bởi 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 肤 (fū - phu): "da" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 护肤品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sản phẩm chăm sóc da
Ví dụ (3)
她买了一套护肤品。
Cô ấy mua một bộ sản phẩm chăm sóc da.
She bought a set of skincare products.
选择护肤品要看皮肤情况。
Chọn sản phẩm chăm sóc da cần xem tình trạng da.
Choosing skincare products depends on your skin condition.
这家店卖很多护肤品。
Cửa hàng này bán nhiều sản phẩm chăm sóc da.
This shop sells a lot of skincare products.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây