ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
护理
hùlǐ
chăm sóc, điều dưỡng
Hán việt: hộ lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "护理" (hùlǐ) mang nghĩa "chăm sóc, điều dưỡng", kết hợp bởi 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

护理
hùlǐ
chăm sóc, điều dưỡng
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chăm sóc, điều dưỡng
Ví dụ (3)
hùshi护士fùzé负责bìngrén病人de的hùlǐ护理。
Y tá phụ trách việc chăm sóc bệnh nhân.
The nurse is responsible for patient care.
shùhòu术后hùlǐ护理fēicháng非常zhòngyào重要。
Chăm sóc sau phẫu thuật rất quan trọng.
Postoperative care is very important.
zhè这jiā家yīyuàn医院tígōng提供zhuānyè专业hùlǐ护理。
Bệnh viện này cung cấp dịch vụ chăm sóc chuyên nghiệp.
This hospital provides professional nursing care.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây