ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隔壁
gébì
nhà bên cạnh, phòng bên cạnh, hàng xóm (sát vách).
Hán việt: cách bích
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "隔壁" (gébì) mang nghĩa "hàng xóm", kết hợp bởi 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 壁 (bì - bích): "Bức tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 壁: Đất sét (土) được nhào nặn và xây đắp phẳng phiu theo khuôn thước (辟) tạo thành bức tường vững chãi ngăn cách không gian (壁).

Thành phần cấu tạo

隔壁
gébì
hàng xóm
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
壁
bì • bích
Bức tường
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà bên cạnh, phòng bên cạnh, hàng xóm (sát vách).
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问gébì隔壁zhù住de的shì是shéi谁?wǒ我cónglái从来méi没jiàn见guò过。
Xin hỏi người ở nhà bên cạnh là ai vậy? Tôi chưa bao giờ gặp qua.
Excuse me, who lives next door? I've never seen them before.
wǒ我jiālǐ家里de的yán盐yòngwán用完le了,wǒ我qù去gébì隔壁jiè借yìdiǎnr一点儿。
Nhà tôi hết muối rồi, tôi sang hàng xóm (bên cạnh) mượn một ít.
We've run out of salt at home, so I'll go next door to borrow some.
gébì隔壁de的zhuāngxiū装修shēngyīn声音tài太dà大le了,chǎo吵de得wǒ我shuì睡bù不zhe着jué觉。
Tiếng sửa chữa nhà bên cạnh to quá, ồn đến mức tôi không ngủ được.
The renovation noise next door is so loud that I can't sleep.
wǒ我de的hǎo好péngyou朋友jiù就zhù住zài在wǒ我jiā家gébì隔壁,wǒmen我们jīngcháng经常yìqǐ一起wán玩。
Bạn thân của tôi sống ngay sát vách nhà tôi, chúng tôi thường xuyên chơi cùng nhau.
My good friend lives right next door to me, and we often play together.
nà那shì是gébì隔壁bān班de的tóngxué同学,wǒ我bú不rènshi认识tā他。
Đó là học sinh lớp bên cạnh, tôi không quen cậu ấy.
That's a student from the class next door; I don't know him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây