ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隔离
gélí
cách ly, cô lập, ngăn cách, chia cắt, phân biệt (chủng tộc).
Hán việt: cách ly
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隔离" (gélí) mang nghĩa "cách ly", kết hợp bởi 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

隔离
gélí
cách ly
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cách ly, cô lập, ngăn cách, chia cắt, phân biệt (chủng tộc).
Ví dụ (5)
wèile为了fángzhǐ防止bìngdú病毒chuánbō传播,quèzhěn确诊huànzhě患者yǐ已bèi被sòngwǎng送往yīyuàn医院gélí隔离。
Để ngăn chặn virus lây lan, bệnh nhân được chẩn đoán dương tính đã được đưa đến bệnh viện cách ly.
To prevent the spread of the virus, confirmed patients have been sent to the hospital for isolation.
huíguó回国rényuán人员xūyào需要àn按guīdìng规定jìnxíng进行wéiqī为期1414tiān天de的jízhōng集中gélí隔离。
Người về nước cần thực hiện cách ly tập trung 14 ngày theo quy định.
People returning to the country are required to undergo 14 days of centralized quarantine in accordance with regulations.
zhè这zhǒng种fánghuǒqiáng防火墙kěyǐ可以bǎ把nèiwǎng内网hé和wàiwǎng外网yǒuxiào有效de地gélí隔离。
Loại tường lửa này có thể ngăn cách (cách ly) hiệu quả mạng nội bộ và mạng bên ngoài.
This firewall can effectively isolate the internal network from the external network.
wǒmen我们zài在mǎlù马路zhōngjiān中间shèzhì设置le了lǜhuà绿化gélí隔离dài带。
Chúng tôi đã thiết lập dải phân cách cây xanh ở giữa đường lớn.
We set up a green median strip in the middle of the road as a divider.
chángqī长期shēnghuó生活zài在zàoyīn噪音huánjìng环境zhōng中,zuìhǎo最好ānzhuāng安装géyīn隔音bōli玻璃jìnxíng进行gélí隔离。
Sống lâu trong môi trường ồn ào, tốt nhất nên lắp kính cách âm để ngăn cách.
If you live in a noisy environment for a long time, it is best to install soundproof glass for insulation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây