ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隔离霜
gélíshuāng
Kem lót / Kem chống nắng nâng tông
Hán việt: cách ly sương
—

Gợi nhớ

Từ "隔离霜" (gélíshuāng) mang nghĩa "Kem lót / Kem chống nắng nâng tông", kết hợp bởi 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 离 (lí - ly): "cách" + 霜 (shuāng - sương): "Sương giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 霜: Những hạt mưa đêm (雨) bám trên cành cây (木) mà mắt (目) nhìn thấy hóa thành lớp tinh thể trắng xóa mỗi sớm mùa đông là sương giá (霜).

Thành phần cấu tạo

隔离霜
gélíshuāng
Kem lót / Kem chống nắng nâng tông
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
霜
shuāng • sương
Sương giá
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
相
Tương
Tương / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem lót / Kem chống nắng nâng tông
Ví dụ (3)
túmǒ涂抹fěndǐ粉底qián前,xiān先yòng用gélíshuāng隔离霜dǎdǐ打底,kěyǐ可以ràng让zhuāngróng妆容gèng更fútiē服帖。
Trước khi thoa kem nền, thoa kem lót làm nền giúp lớp trang điểm bám mịn màng hơn.
Applying makeup primer before foundation helps the makeup adhere more smoothly.
zhè这kuǎn款gélíshuāng隔离霜jùyǒu具有rùnsè润色xiàoguǒ效果,tú涂wán完hòu后liǎnsè脸色xiǎnde显得hěn很hǎo好。
Loại kem lót này có hiệu quả nâng tông hiệu chỉnh màu da, thoa xong sắc mặt trông rất sáng sủa.
This primer has a tone-up effect, leaving the complexion looking great after application.
lǜsè绿色gélíshuāng隔离霜shìhé适合yònglái用来xiūshì修饰miànbù面部de的hóngxuèsī红血丝hé和dòu痘yìn印。
Kem lót màu xanh lá thích hợp dùng để che hiệu chỉnh các mao mạch đỏ và thâm mụn trên mặt.
Green primer is suitable for neutralizing facial redness and acne marks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây