距离
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "距离" (jùlí) mang nghĩa "Khoảng cách", kết hợp bởi 距 (jù - cự): "Khoảng cách" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 距离
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:khoảng cách, cự ly.
Ví dụ (5)
这两个城市之间的距离很远。
Khoảng cách giữa hai thành phố này rất xa.
The distance between these two cities is very great.
请保持一米的安全距离。
Vui lòng giữ khoảng cách an toàn một mét.
Please keep a safety distance of one meter.
距离产生美。
Khoảng cách tạo nên cái đẹp (Xa thương gần thường).
Distance makes things more beautiful.
我们和冠军只有一步的距离。
Chúng ta chỉ còn cách chức vô địch một bước chân (khoảng cách một bước).
We are only one step away from the championship.
这是一个缩短人与人之间距离的好机会。
Đây là cơ hội tốt để thu hẹp khoảng cách giữa người với người.
This is a good opportunity to bring people closer together.
2
động từ
Nghĩa:cách (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
我家距离学校五公里。
Nhà tôi cách trường học 5 km.
My home is five kilometers from the school.
现在距离春节还有十天。
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn 10 ngày.
There are still ten days until the Spring Festival.
这里距离地铁站很近。
Ở đây cách trạm tàu điện ngầm rất gần.
This place is very close to the subway station.
距离考试结束只剩五分钟了。
Cách lúc kết thúc bài thi chỉ còn lại 5 phút thôi.
There are only five minutes left until the exam ends.
我们的水平距离国际标准还很远。
Trình độ của chúng ta cách tiêu chuẩn quốc tế còn rất xa.
Our level is still far from international standards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây