ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
距离
jùlí
khoảng cách, cự ly.
Hán việt: cự ly
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "距离" (jùlí) mang nghĩa "Khoảng cách", kết hợp bởi 距 (jù - cự): "Khoảng cách" + 离 (lí - ly): "cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离).

Thành phần cấu tạo

距离
jùlí
Khoảng cách
距
jù • cự
Khoảng cách
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khoảng cách, cự ly.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个chéngshì城市zhījiān之间de的jùlí距离hěn很yuǎn远。
Khoảng cách giữa hai thành phố này rất xa.
The distance between these two cities is very great.
qǐng请bǎochí保持yìmǐ一米de的ānquán安全jùlí距离。
Vui lòng giữ khoảng cách an toàn một mét.
Please keep a safety distance of one meter.
jùlí距离chǎnshēng产生měi美。
Khoảng cách tạo nên cái đẹp (Xa thương gần thường).
Distance makes things more beautiful.
wǒmen我们hé和guànjūn冠军zhǐyǒu只有yí一bù步de的jùlí距离。
Chúng ta chỉ còn cách chức vô địch một bước chân (khoảng cách một bước).
We are only one step away from the championship.
zhè这shì是yí一gè个suōduǎn缩短rén人yǔ与rén人zhījiān之间jùlí距离de的hǎo好jīhuì机会。
Đây là cơ hội tốt để thu hẹp khoảng cách giữa người với người.
This is a good opportunity to bring people closer together.
2
động từ
Nghĩa:cách (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家jùlí距离xuéxiào学校wǔ五gōnglǐ公里。
Nhà tôi cách trường học 5 km.
My home is five kilometers from the school.
xiànzài现在jùlí距离chūnjié春节hái还yǒu有shítiān十天。
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn 10 ngày.
There are still ten days until the Spring Festival.
zhèlǐ这里jùlí距离dìtiězhàn地铁站hěn很jìn近。
Ở đây cách trạm tàu điện ngầm rất gần.
This place is very close to the subway station.
jùlí距离kǎoshì考试jiéshù结束zhǐ只shèng剩wǔ五fēnzhōng分钟le了。
Cách lúc kết thúc bài thi chỉ còn lại 5 phút thôi.
There are only five minutes left until the exam ends.
wǒmen我们de的shuǐpíng水平jùlí距离guójì国际biāozhǔn标准hái还hěn很yuǎn远。
Trình độ của chúng ta cách tiêu chuẩn quốc tế còn rất xa.
Our level is still far from international standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây