ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焦距
jiāojù
tiêu cự (quang học)
Hán việt: tiêu cự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "焦距" (jiāojù) mang nghĩa "tiêu cự (quang học)", kết hợp bởi 焦 (jiāo - tiêu): "cháy sém" + 距 (jù - cự): "Khoảng cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焦: Con chim nhỏ (隹) bị nướng trên ngọn lửa bập bùng (灬) đến mức cháy sém, khét lẹt khiến lòng người cũng nóng ruột lo lắng (焦). • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距).

Thành phần cấu tạo

焦距
jiāojù
tiêu cự (quang học)
焦
jiāo • tiêu
cháy sém
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
距
jù • cự
Khoảng cách
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiêu cự (quang học)
Ví dụ (5)
zhè这shì是yígèwǔshí一个五十háomǐ毫米jiāojù焦距de的jìngtóu镜头。
Đây là một ống kính có tiêu cự 50 mm.
This is a lens with a focal length of 50 millimeters.
pāizhào拍照qián前,qǐng请xiān先tiáozhěng调整hǎo好xiàngjī相机de的jiāojù焦距。
Trước khi chụp ảnh, vui lòng điều chỉnh tiêu cự của máy ảnh.
Before taking a photo, please adjust the camera's focus first.
tū凸tòu透jìng镜de的jiāojù焦距yuèduǎn越短,zhéshè折射guāngxiàn光线de的nénglì能力yuè越qiáng强。
Tiêu cự của thấu kính lồi càng ngắn, khả năng khúc xạ ánh sáng càng mạnh.
The shorter the focal length of a convex lens, the stronger its ability to refract light.
zhè这kuǎn款biàn变jiāo焦jìngtóu镜头de的jiāojù焦距fànwéi范围hěn很guǎng广。
Ống kính zoom này có dải tiêu cự rất rộng.
This zoom lens has a wide focal-length range.
wàngyuǎnjìng望远镜de的jiāojù焦距juédìng决定le了tā它de的fàngdà放大bèishù倍数。
Tiêu cự của kính viễn vọng quyết định độ phóng đại của nó.
A telescope's focal length determines its magnification.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây