ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边距
biānjù
Biên vải / Khoảng cách mép
Hán việt: biên cự
—

Gợi nhớ

Từ "边距" (biānjù) mang nghĩa "Biên vải / Khoảng cách mép", kết hợp bởi 边 (biān - biên): "phía" + 距 (jù - cự): "Khoảng cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距).

Thành phần cấu tạo

边距
biānjù
Biên vải / Khoảng cách mép
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
距
jù • cự
Khoảng cách
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên vải / Khoảng cách mép
Ví dụ (3)
féngrèn缝纫shí时bìxū必须bǎochí保持yì一gōngfēn公分de的biānjù边距,yǐfáng以防miànliào面料tuō脱xiàn线。
Khi may bắt buộc phải duy trì khoảng cách mép là 1 cm để tránh vải bị tuột chỉ.
A one-centimeter seam allowance must be maintained during sewing to prevent the fabric from fraying.
zhǐyàng纸样shàng上yǐjīng已经yùliú预留le了zúgòu足够de的fénghé缝合biānjù边距。
Trên rập giấy đã chừa sẵn khoảng cách mép may đầy đủ.
Sufficient seam allowance has already been included on the paper pattern.
rúguǒ如果biānjù边距guòzhǎi过窄,yīfu衣服zài在xǐdí洗涤hòu后hěn很róngyì容易fāshēng发生bào爆kǒu口。
Nếu đường biên may quá hẹp, quần áo sau khi giặt rất dễ bị bục đường chỉ.
If the seam allowance is too narrow, the seams of the garment can easily burst open after washing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây