距
丨フ一丨一丨一一フ一フ
11
间
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距).
Thành phần cấu tạo
距
Khoảng cách, cách biệt
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khoảng cách, cách biệt
Ví dụ (3)
学校距车站很近。
Trường học cách nhà ga rất gần.
The school is very close to the station.
两地相距五公里。
Hai nơi cách nhau năm ki-lô-mét.
The two places are five kilometers apart.
距今已有十年。
Tính đến nay đã mười năm.
It has been ten years up to now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây