ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测距仪
cèjùyí
Máy đo khoảng cách laser
Hán việt: trắc cự nghi
—

Gợi nhớ

Từ "测距仪" (cèjùyí) mang nghĩa "Máy đo khoảng cách laser", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 距 (jù - cự): "Khoảng cách" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

测距仪
cèjùyí
Máy đo khoảng cách laser
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
距
jù • cự
Khoảng cách
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy đo khoảng cách laser
Ví dụ (3)
shǒuchí手持jīguāng激光cèjùyí测距仪kěyǐ可以kuàisù快速dúqǔ读取fángjiān房间de的jìnggāo净高、chángdù长度yǐjí以及miànjī面积cānshù参数。
Máy đo khoảng cách laser cầm tay có thể nhanh chóng đọc được các thông số chiều cao thông thủy, chiều dài cũng như diện tích phòng.
A handheld laser distance meter can quickly read a room's clear height, length, and area parameters.
jīguāng激光cèjùyí测距仪de的jīguāng激光kǒng孔yào要bǎochí保持qīngjié清洁,fǒuzé否则huì会yánzhòng严重yǐngxiǎng影响cèliáng测量de的jīngdù精度。
Mắt phát laser của máy đo khoảng cách cần giữ sạch sẽ, nếu không sẽ ảnh hưởng lớn đến độ chính xác của kết quả đo.
The laser aperture of a laser distance meter must be kept clean, otherwise measurement accuracy will be seriously affected.
cèliángyuán测量员zài在suìdào隧道lǐ里shǐyòng使用gāojīngdù高精度jīguāng激光cèjùyí测距仪biāodìng标定duànmiàn断面kāiwā开挖jǐhé几何lúnkuò轮廓chǐcùn尺寸。
Nhân viên trắc đạc trong đường hầm dùng máy đo khoảng cách laser độ chính xác cao để định vị kích thước mặt cắt hình học đào hầm.
The surveyor used a high-precision laser distance meter inside the tunnel to calibrate the geometric profile dimensions of the excavation cross-section.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây