ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测验
cèyàn
bài kiểm tra, bài trắc nghiệm, kiểm nghiệm, đo lường.
Hán việt: trắc nghiệm
次, 个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "测验" (cèyàn) mang nghĩa "Bài kiểm tra", kết hợp bởi 测 (cè - trắc): "đo lường" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

测验
cèyàn
Bài kiểm tra
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bài kiểm tra, bài trắc nghiệm, kiểm nghiệm, đo lường.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīntiān今天gěi给wǒmen我们zuò做le了yí一gè个xiǎo小cèyàn测验。
Hôm nay thầy giáo cho chúng tôi làm một bài kiểm tra nhỏ.
The teacher gave us a short quiz today.
tōngguò通过zhè这cì次cèyàn测验,wǒ我fāxiàn发现le了zìjǐ自己de的bùzú不足。
Thông qua bài trắc nghiệm này, tôi đã phát hiện ra thiếu sót của bản thân.
Through this quiz, I discovered my own shortcomings.
zhè这shì是yí一xiàng项guānyú关于xìnggé性格de的xīnlǐ心理cèyàn测验。
Đây là một bài trắc nghiệm tâm lý về tính cách.
This is a psychological test about personality.
zhè这tái台jīqì机器zhèngzài正在jiēshòu接受ānquán安全cèyàn测验。
Cỗ máy này đang được kiểm nghiệm độ an toàn.
This machine is undergoing safety testing.
cèyàn测验jiéguǒ结果chūlái出来le了。
Kết quả kiểm tra đã có rồi.
The test results are out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây