ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考验
kǎoyàn
thử thách, kiểm tra, tôi luyện, sự thử thách.
Hán việt: khảo nghiệm
次
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "考验" (kǎoyàn) mang nghĩa "Thử thách", kết hợp bởi 考 (kǎo - khảo): "thi" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

考验
kǎoyàn
Thử thách
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thử thách, kiểm tra, tôi luyện, sự thử thách.
Ví dụ (5)
zhēnzhèng真正de的yǒuyì友谊shì是jīng经de得qǐ起shíjiān时间kǎoyàn考验de的。
Tình bạn chân chính là tình bạn chịu đựng được sự thử thách của thời gian.
True friendship stands the test of time.
zhè这cì次rènwù任务shì是duì对dàjiā大家yìzhì意志de的yí一cì次yánjùn严峻kǎoyàn考验。
Nhiệm vụ lần này là một thử thách nghiêm trọng đối với ý chí của mọi người.
This mission is a severe test of everyone's will.
zhè这tái台jīqì机器zhèngzài正在jiēshòu接受gāowēn高温kǎoyàn考验。
Cỗ máy này đang chịu sự kiểm tra (thử thách) ở nhiệt độ cao.
This machine is undergoing a high-temperature test.
shēnghuó生活zhōng中de的kùnnán困难shì是zài在kǎoyàn考验wǒmen我们de的nàixīn耐心。
Những khó khăn trong cuộc sống đang thử thách sự kiên nhẫn của chúng ta.
The difficulties in life are testing our patience.
zǔzhī组织shàng上hái还yào要zài再kǎoyàn考验tā他yí一duàn段shíjiān时间。
Tổ chức còn phải thử thách anh ấy thêm một thời gian nữa.
The organization still needs to observe and test him for a while longer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây