ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
期末考试
qímò kǎoshì
Thi cuối kỳ
Hán việt: kỳ mạt khảo thí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "期末考试" (qímò kǎoshì) nghĩa là "Thi cuối kỳ", ghép bởi: 期 (qī / jī): kỳ hạn + 末 (mò): Cuối + 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử.

Thành phần cấu tạo

期末考试
qímò kǎoshì
Thi cuối kỳ
其
月
木
一
耂
丂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thi cuối kỳ
Ví dụ (3)
qīmò期末kǎoshì考试xiàzhōu下周kāishǐ开始。
Kỳ thi cuối kỳ bắt đầu tuần sau.
Final exams start next week.
tā她měitiān每天fùxí复习qīmò期末kǎoshì考试。
Cô ấy ôn tập cho kỳ thi cuối kỳ mỗi ngày.
She reviews for the final exams every day.
qīmò期末kǎoshì考试bāokuò包括sān三mén门kēmù科目。
Kỳ thi cuối kỳ gồm ba môn.
The final exam covers three subjects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây