期末考试
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "期末考试" (qímò kǎoshì) nghĩa là "Thi cuối kỳ", ghép bởi: 期 (qī / jī): kỳ hạn + 末 (mò): Cuối + 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
期末考试
Thi cuối kỳ
其
月
木
一
耂
丂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thi cuối kỳ
Ví dụ (3)
期末考试下周开始。
Kỳ thi cuối kỳ bắt đầu tuần sau.
Final exams start next week.
她每天复习期末考试。
Cô ấy ôn tập cho kỳ thi cuối kỳ mỗi ngày.
She reviews for the final exams every day.
期末考试包括三门科目。
Kỳ thi cuối kỳ gồm ba môn.
The final exam covers three subjects.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây