ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
考高分
kǎo gāofēn
thi đạt điểm cao, điểm tốt
Hán việt: khảo cao phân
行
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vượt qua bài kiểm tra sát hạch (考 - khảo: bộ Lão 耂 và chữ Khảo 丂) với số điểm được chấm và phân định (分 - phân: bộ Bát 八 và bộ Đao 刀) vươn lên tầng bậc cao chót vót (高 - cao), đó là niềm vui "thi đạt điểm cao, điểm tốt" (考高分).

Thành phần cấu tạo

考高分
kǎo gāofēn
thi đạt điểm cao, điểm tốt
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:thi đạt điểm cao, điểm tốt
Ví dụ (3)
tā她zài在zhè这cì次quán全xiào校yīngyǔ英语jìngsài竞赛zhōng中fāhuī发挥chūsè出色,shùnlì顺利dédào得到hǎo好fēn分。
Cô ấy đã thể hiện xuất sắc trong cuộc thi tiếng Anh toàn trường lần này và thuận lợi đạt điểm cao.
She performed outstandingly in the school-wide English competition and smoothly got a good score.
yào要xiǎng想zài在kǎoshì考试zhōng中dédào得到hǎo好fēn分,píngshí平时jiùyào就要zhāshí扎实zhǎngwò掌握jīchǔ基础zhīshí知识。
Muốn đạt điểm cao trong kỳ thi thì bình thường phải nắm vững kiến thức cơ bản.
To get a good score on the exam, you must solidly master the basic knowledge on a daily basis.
tā他dézhī得知zìjǐ自己dédào得到hǎo好fēn分yǐhòu以后,gāoxìng高兴dé得dìyī第一shíjiān时间gàosu告诉le了fùmǔ父母。
Sau khi biết mình đạt điểm cao, cậu ấy vui mừng báo ngay cho bố mẹ đầu tiên.
As soon as he learned that he had gotten a good score, he happily told his parents right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây