ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
试验
shìyàn
thử nghiệm, thí nghiệm, kiểm tra (tính năng, hiệu quả).
Hán việt: thí nghiệm
次, 个
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "试验" (shìyàn) mang nghĩa "Thí nghiệm, kiểm tra", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

试验
shìyàn
Thí nghiệm, kiểm tra
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thử nghiệm, thí nghiệm, kiểm tra (tính năng, hiệu quả).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīnyào新药zhèngzài正在jìnxíng进行línchuáng临床shìyàn试验。
Loại thuốc mới này đang tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
This new medicine is currently undergoing clinical trials.
jīngguò经过fǎnfù反复shìyàn试验,tāmen他们zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua nhiều lần thử nghiệm lặp đi lặp lại, cuối cùng họ đã thành công.
After repeated experiments, they finally succeeded.
zhè这shì是wèile为了shìyàn试验jīqì机器de的xìngnéng性能。
Việc này là để thử nghiệm tính năng của máy móc.
This is to test the machine's performance.
wǒmen我们xūyào需要zhǎo找gè个dìfang地方shìyàn试验yíxià一下zhè这gè个xiǎngfǎ想法。
Chúng ta cần tìm một nơi để thử nghiệm ý tưởng này một chút.
We need to find a place to try out this idea.
kēxuéjiā科学家zài在shāmò沙漠shēnchù深处jìnxíng进行le了dìxià地下hé核shìyàn试验。
Các nhà khoa học đã tiến hành cuộc thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất ở trong sa mạc.
nuclear test

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây