ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楼间距
lóujiānjù
Khoảng cách giữa các tòa nhà
Hán việt: lâu gian cự
—

Gợi nhớ

Từ "楼间距" (lóujiānjù) mang nghĩa "Khoảng cách giữa các tòa nhà", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 距 (jù - cự): "Khoảng cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距).

Thành phần cấu tạo

楼间距
lóujiānjù
Khoảng cách giữa các tòa nhà
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
距
jù • cự
Khoảng cách
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoảng cách giữa các tòa nhà
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋zhùzháilóu住宅楼de的lóujiānjù楼间距kāikuò开阔,bǎozhèng保证le了dīcéng低层zhùhù住户de的cǎiguāng采光shíjiān时间。
Khoảng cách giữa các tòa nhà của chung cư này rất thoáng rộng, đảm bảo thời gian đón ánh sáng tự nhiên cho các căn hộ tầng thấp.
The wide spacing between buildings in this residential complex ensures plenty of daylight hours for lower-floor residents.
lóujiānjù楼间距guòzhǎi过窄bùjǐn不仅yǐngxiǎng影响tōngfēng通风,hái还róngyì容易qīnfàn侵犯línlǐ邻里zhījiān之间de的shēnghuó生活yǐnsī隐私。
Khoảng cách giữa các tòa nhà quá hẹp không những ảnh hưởng đến thông gió, mà còn dễ xâm phạm quyền riêng tư sinh hoạt giữa các nhà hàng xóm.
Overly narrow spacing between buildings not only affects ventilation, but also easily infringes on neighbors' privacy.
guójiā国家guīfàn规范duì对bùtóng不同gāodù高度jiànzhù建筑de的zuì最xiǎo小lóujiānjù楼间距yǒu有míngquè明确de的guīdìng规定zhǐbiāo指标。
Tiêu chuẩn quốc gia có quy định thông số rõ ràng về khoảng cách tối thiểu giữa các tòa nhà có chiều cao khác nhau.
National standards set clear minimum building spacing requirements for buildings of different heights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây