ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相距
xiāng jù
riêng biệt
Hán việt: tương cự
—

Gợi nhớ

Từ "相距" (xiāng jù) mang nghĩa "riêng biệt", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 距 (jù - cự): "Khoảng cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 距: Mỗi bước bàn chân (足) đi đều được đo bằng cây thước lớn (巨) để xác định rõ khoảng cách xa gần (距).

Thành phần cấu tạo

相距
xiāng jù
riêng biệt
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
距
jù • cự
Khoảng cách
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:riêng biệt
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的xuéxiào学校yǔ与huǒchēzhàn火车站xiāngjù相距dàyuē大约liǎng两gōnglǐ公里。
Trường học của chúng tôi cách ga tàu hỏa khoảng hai ki-lô-mét.
Our school is about two kilometers away from the train station.
liǎngde两地suīrán虽然xiāngjù相距yáoyuǎn遥远,dàn但wǎngluò网络lājìn拉近le了bǐcǐ彼此de的jùlí距离。
Hai nơi tuy cách nhau rất xa, nhưng mạng Internet đã kéo gần khoảng cách của đôi bên.
Although the two places are far apart, the internet has brought them closer together.
zhè这liǎng两cì次shìjiàn事件zài在shíjiān时间shàng上xiāngjù相距bú不dào到yí一gè个yuè月。
Hai sự kiện này cách nhau không tới một tháng về mặt thời gian.
These two events were less than a month apart in time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây