ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拒
jù
Từ chối
Hán việt: cự
一丨一一フ一フ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) giơ tấm khiên to lớn (巨) ra phía trước để ngăn cản và không chấp nhận yêu cầu là hành động từ chối (拒).

Thành phần cấu tạo

拒
jù
Từ chối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Từ chối
Ví dụ (5)
tā他jùjué拒绝le了wǒ我de的yāoqǐng邀请。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
He declined my invitation.
kèhù客户jù拒shōu收le了zhè这pī批huòwù货物。
Khách hàng đã từ chối nhận lô hàng này.
The customer refused to accept this batch of goods.
zhè这zhǒng种yòuhuò诱惑hěn很nán难kàngjù抗拒。
Sự cám dỗ này rất khó chối từ.
This kind of temptation is hard to resist.
tā她wǎnjù婉拒le了gōngsī公司de的tíyì提议。
Cô ấy đã khéo léo từ chối đề nghị của công ty.
She politely declined the company's proposal.
yínháng银行jùfù拒付le了zhè这zhāng张zhīpiào支票。
Ngân hàng đã từ chối thanh toán tờ séc này.
The bank refused payment on this check.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây