拒
一丨一一フ一フ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) giơ tấm khiên to lớn (巨) ra phía trước để ngăn cản và không chấp nhận yêu cầu là hành động từ chối (拒).
Thành phần cấu tạo
拒
Từ chối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Từ chối
Ví dụ (5)
他拒绝了我的邀请。
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
He declined my invitation.
客户拒收了这批货物。
Khách hàng đã từ chối nhận lô hàng này.
The customer refused to accept this batch of goods.
这种诱惑很难抗拒。
Sự cám dỗ này rất khó chối từ.
This kind of temptation is hard to resist.
她婉拒了公司的提议。
Cô ấy đã khéo léo từ chối đề nghị của công ty.
She politely declined the company's proposal.
银行拒付了这张支票。
Ngân hàng đã từ chối thanh toán tờ séc này.
The bank refused payment on this check.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây