ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拒签
jùqiān
Từ chối nhận hàng
Hán việt: cự thiêm
—

Gợi nhớ

Từ "拒签" (jùqiān) mang nghĩa "Từ chối nhận hàng", kết hợp bởi 拒 (jù - cự): "Từ chối" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拒: Đưa bàn tay (扌) giơ tấm khiên to lớn (巨) ra phía trước để ngăn cản và không chấp nhận yêu cầu là hành động từ chối (拒). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

拒签
jùqiān
Từ chối nhận hàng
拒
jù • cự
Từ chối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Từ chối nhận hàng
Ví dụ (2)
rúguǒ如果shōudào收到kuàidì快递shí时fāxiàn发现wàibāozhuāng外包装yǒu有yánzhòng严重pòsǔn破损,shōujiànrén收件人yǒuquán有权jùqiān拒签。
Nếu phát hiện bao bì bên ngoài bị rách hỏng nghiêm trọng khi nhận chuyển phát nhanh, người nhận có quyền từ chối nhận hàng.
If the outer packaging is found to be severely damaged upon receiving a parcel, the recipient has the right to refuse delivery.
gùkè顾客yīn因shāngpǐn商品shíwù实物yǔ与miáoshù描述bù不fú符ér而duì对kuàidì快递jìnxíng进行le了jùqiān拒签bìng并yāoqiú要求tuìkuǎn退款。
Khách hàng đã từ chối nhận chuyển phát nhanh do sản phẩm thực tế không khớp với mô tả và yêu cầu hoàn tiền.
The customer refused delivery of the parcel and requested a refund because the actual item did not match the description.
2
danh từ
Nghĩa:Từ chối nhận hàng
Ví dụ (1)
shāngjiā商家xūyào需要chéngdān承担yīn因mǎijiā买家wú无lǐyóu理由jùqiān拒签ér而chǎnshēng产生de的wǎngfǎn往返yùnfèi运费。
Người bán cần gánh chịu chi phí vận chuyển hai chiều phát sinh do người mua từ chối nhận hàng không có lý do.
The merchant has to bear the round-trip shipping costs incurred when a buyer refuses delivery without cause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây