签字
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "签字" (qiānzì) mang nghĩa "Ký tên", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 签字
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ký tên
Ví dụ (3)
请在合同上签字。
Vui lòng ký tên trên hợp đồng.
Please sign the contract.
家长需要在成绩单上签字。
Phụ huynh cần ký tên trên bảng điểm.
Parents need to sign the report card.
他看完文件后签字了。
Sau khi xem xong tài liệu, anh ấy đã ký tên.
He signed the document after reading it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây