票据签字
—
Gợi nhớ
Từ "票据签字" (piàojù qiānzì) mang nghĩa "Chữ ký trên chứng từ", kết hợp bởi 票 (piào - phiếu): "vé" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).
Thành phần cấu tạo
票据签字
Chữ ký trên chứng từ
票
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
据
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
签
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
字
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 票据签字
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chữ ký trên chứng từ
Ví dụ (2)
请确认每一笔汇款单上的票据签字都是真实的。
Xin hãy xác nhận chữ ký trên mỗi một đơn chuyển tiền đều là thật.
Please confirm that the signature on the instrument for each remittance slip is authentic.
出纳员在核对票据签字后,发放了现金。
Thủ quỹ sau khi đối chiếu chữ ký trên chứng từ đã phát tiền mặt.
After verifying the signature on the instrument, the teller disbursed the cash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây