ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
支票
zhīpiào
séc, chi phiếu, ngân phiếu.
Hán việt: chi phiếu
张
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "支票" (zhīpiào) mang nghĩa "Tấm séc", kết hợp bởi 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

支票
zhīpiào
Tấm séc
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:séc, chi phiếu, ngân phiếu.
Ví dụ (5)
nǐ你kěyǐ可以gěi给wǒ我kāi开yì一zhāng张zhīpiào支票ma吗?
Bạn có thể viết (ký) cho tôi một tấm séc được không?
Could you write me a check?
zhè这zhāng张zhīpiào支票wúfǎ无法duìxiàn兑现。
Tấm séc này không thể đổi thành tiền mặt được.
This check can't be cashed.
wǒ我bù不jiēshòu接受zhīpiào支票,zhǐ只shōu收xiànjīn现金。
Tôi không nhận séc, chỉ thu tiền mặt.
I don't accept checks, only cash.
tā他jīngcháng经常kāi开kōngtóuzhīpiào空头支票,bié别xìn信tā他。
Anh ta thường xuyên hứa suông (ký séc khống), đừng tin.
He often makes promises he can't keep, so don't trust him.
zhè这shì是yì一zhāng张zhuǎnzhàng转账zhīpiào支票。
Đây là một tờ séc chuyển khoản.
This is a transfer check.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây