数据库
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "数据库" (shùjùkù) mang nghĩa "Cơ sở dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 数据库
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở dữ liệu
Ví dụ (3)
数据库存储了所有客户信息。
Cơ sở dữ liệu lưu trữ toàn bộ thông tin khách hàng.
The database stores all customer information.
工程师正在优化数据库。
Kỹ sư đang tối ưu cơ sở dữ liệu.
The engineer is optimizing the database.
请先备份数据库。
Hãy sao lưu cơ sở dữ liệu trước.
Please back up the database first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây