ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据库事务
shùjùkù shìwù
Giao dịch cơ sở dữ liệu
Hán việt: số cứ khố sự vụ
—

Gợi nhớ

Từ "数据库事务" (shùjùkù shìwù) mang nghĩa "Giao dịch cơ sở dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 库 (kù - khố): "Kho" + 事 (shì - sự): "việc" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

数据库事务
shùjùkù shìwù
Giao dịch cơ sở dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao dịch cơ sở dữ liệu
Ví dụ (3)
zài在yínháng银行zhuǎnzhàng转账yèwù业务zhōng中,bìxū必须shǐyòng使用shùjùkù数据库shìwù事务lái来bǎozhèng保证kòukuǎn扣款hé和rù入zhàng账de的tóngshí同时chénggōng成功。
Trong nghiệp vụ chuyển khoản ngân hàng, bắt buộc phải sử dụng giao dịch cơ sở dữ liệu để đảm bảo việc trừ tiền và ghi nhận tiền cùng thành công.
In bank transfer operations, database transactions must be used to ensure that debiting and crediting succeed simultaneously.
zài在shùjùkù数据库shìwù事务chǔlǐ处理zhōng中,rúguǒ如果mǒu某yí一bù步zhíxíng执行chūcuò出错,xìtǒng系统jiāng将zìdòng自动zhíxíng执行huígǔn回滚cāozuò操作yǐ以huīfù恢复shùjù数据。
Trong xử lý giao dịch cơ sở dữ liệu, nếu bất kỳ bước nào thực thi bị lỗi, hệ thống sẽ tự động thực hiện thao tác hoàn tác để khôi phục dữ liệu.
In database transaction processing, if an error occurs at any step, the system will automatically perform a rollback to restore the data.
shùjùkù数据库shìwù事务de的sìdà四大tèxìng特性fēnbié分别shì是yuánzi原子xìng性、yízhìxìng一致性、gélí隔离xìng性yǐjí以及chíjiǔ持久xìng性。
Bốn đặc tính lớn của giao dịch cơ sở dữ liệu lần lượt là tính nguyên tử, tính nhất quán, tính cô lập và tính bền vững.
The four major properties of a database transaction are atomicity, consistency, isolation, and durability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây