ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
库房
kùfáng
Nhà kho
Hán việt: khố phòng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "库房" (kùfáng) mang nghĩa "Nhà kho", kết hợp bởi 库 (kù - khố): "Kho" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

库房
kùfáng
Nhà kho
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kho
Ví dụ (3)
xīn新huò货dōu都fàng放zài在kùfáng库房lǐ里。
Hàng mới đều được để trong kho.
The new stock is all kept in the storeroom.
diànyuán店员qù去kùfáng库房ná拿chǐmǎ尺码。
Nhân viên cửa hàng vào kho lấy cỡ.
The store clerk went to the storeroom to get the right size.
kùfáng库房ménkǒu门口bù不néng能duī堆dōngxi东西。
Không được chất đồ trước cửa nhà kho.
Things cannot be piled up in front of the storeroom entrance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây