库房
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "库房" (kùfáng) mang nghĩa "Nhà kho", kết hợp bởi 库 (kù - khố): "Kho" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 库房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà kho
Ví dụ (3)
新货都放在库房里。
Hàng mới đều được để trong kho.
The new stock is all kept in the storeroom.
店员去库房拿尺码。
Nhân viên cửa hàng vào kho lấy cỡ.
The store clerk went to the storeroom to get the right size.
库房门口不能堆东西。
Không được chất đồ trước cửa nhà kho.
Things cannot be piled up in front of the storeroom entrance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây