数据库管理员
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên chuyên trách (员: 口, 贝) nắm ống trúc điều hành (管: ⺮, 官) và phân định rạch ròi từng nguyên lý (理: ngọc 王 và làng 里) để coi sóc kho lưu trữ (库: mái nhà 广 chứa xe 车) chứa đầy các con số tính toán (数: 娄, 攵) cùng căn cứ dữ liệu (据: tay 扌 nắm giữ 居) chính là "quản trị viên cơ sở dữ liệu" (数据库管理员).
Thành phần cấu tạo
数据库管理员
Quản trị viên cơ sở dữ liệu
数
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
库
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 数据库管理员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quản trị viên cơ sở dữ liệu
Ví dụ (3)
数据库管理员备份数据。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu sao lưu dữ liệu.
The database administrator backs up the data.
数据库管理员检查系统安全。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu kiểm tra bảo mật hệ thống.
The database administrator checks system security.
他是公司的数据库管理员。
Anh ấy là quản trị viên cơ sở dữ liệu của công ty.
He is the company's database administrator.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây