ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据库管理员
shùjùkù guǎnlǐ yuán
Quản trị viên cơ sở dữ liệu
Hán việt: số cứ khố quản lý viên
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên chuyên trách (员: 口, 贝) nắm ống trúc điều hành (管: ⺮, 官) và phân định rạch ròi từng nguyên lý (理: ngọc 王 và làng 里) để coi sóc kho lưu trữ (库: mái nhà 广 chứa xe 车) chứa đầy các con số tính toán (数: 娄, 攵) cùng căn cứ dữ liệu (据: tay 扌 nắm giữ 居) chính là "quản trị viên cơ sở dữ liệu" (数据库管理员).

Thành phần cấu tạo

数据库管理员
shùjùkù guǎnlǐ yuán
Quản trị viên cơ sở dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quản trị viên cơ sở dữ liệu
Ví dụ (3)
shùjùkùguǎnlǐyuán数据库管理员bèifèn备份shùjù数据。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu sao lưu dữ liệu.
The database administrator backs up the data.
shùjùkùguǎnlǐyuán数据库管理员jiǎnchá检查xìtǒng系统ānquán安全。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu kiểm tra bảo mật hệ thống.
The database administrator checks system security.
tā他shì是gōngsī公司de的shùjùkùguǎnlǐyuán数据库管理员。
Anh ấy là quản trị viên cơ sở dữ liệu của công ty.
He is the company's database administrator.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây