ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美国签证
měiguó qiānzhèng
visa Mỹ
Hán việt: mỹ quốc thiêm chứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "美国签证" (měiguó qiānzhèng) mang nghĩa "visa Mỹ", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

美国签证
měiguó qiānzhèng
visa Mỹ
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:visa Mỹ
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在shēnqǐng申请měiguó美国qiānzhèng签证。
Anh ấy đang xin visa Mỹ.
He is applying for a US visa.
měiguó美国qiānzhèng签证xūyào需要zhǔnbèi准备hěn很duō多cáiliào材料。
Visa Mỹ cần chuẩn bị nhiều giấy tờ.
A US visa requires preparing a lot of documents.
nádào拿到měiguó美国qiānzhèng签证hòu后,tā她hěn很gāoxìng高兴。
Sau khi nhận được visa Mỹ, cô ấy rất vui.
She was very happy after getting her US visa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây