美国签证
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "美国签证" (měiguó qiānzhèng) mang nghĩa "visa Mỹ", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:visa Mỹ
Ví dụ (3)
他正在申请美国签证。
Anh ấy đang xin visa Mỹ.
He is applying for a US visa.
美国签证需要准备很多材料。
Visa Mỹ cần chuẩn bị nhiều giấy tờ.
A US visa requires preparing a lot of documents.
拿到美国签证后,她很高兴。
Sau khi nhận được visa Mỹ, cô ấy rất vui.
She was very happy after getting her US visa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây