ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
签收
qiānshōu
Ký nhận
Hán việt: thiêm thu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "签收" (qiānshōu) mang nghĩa "Ký nhận", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

签收
qiānshōu
Ký nhận
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ký nhận
Ví dụ (3)
qǐng请zài在zhèlǐ这里qiānshōu签收bāoguǒ包裹。
Vui lòng ký nhận bưu kiện ở đây.
Please sign for the package here.
kuàidì快递yǐjīng已经yóu由ménwèi门卫qiānshōu签收。
Hàng chuyển phát nhanh đã được bảo vệ ký nhận.
The delivery has already been signed for by the security guard.
qiānshōu签收qián前yào要jiǎnchá检查wùpǐn物品。
Trước khi ký nhận cần kiểm tra đồ vật.
Check the items before signing for the delivery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây