ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婉拒
wǎn jù
Từ chối khéo, từ chối nhẹ nhàng
Hán việt: uyển cự
—

Gợi nhớ

Từ "婉拒" (wǎn jù) mang nghĩa "Từ chối khéo, từ chối nhẹ nhàng", kết hợp bởi 婉 (wǎn - uyển): "dịu dàng" + 拒 (jù - cự): "Từ chối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 婉: Người thiếu nữ (女) có dáng đi uyển chuyển mềm mại (宛) dưới mái hiên toát lên vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng (婉). • Chữ 拒: Đưa bàn tay (扌) giơ tấm khiên to lớn (巨) ra phía trước để ngăn cản và không chấp nhận yêu cầu là hành động từ chối (拒).

Thành phần cấu tạo

婉拒
wǎn jù
Từ chối khéo, từ chối nhẹ nhàng
婉
wǎn • uyển
dịu dàng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
拒
jù • cự
Từ chối
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Từ chối khéo, từ chối nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
tā他wǎnjù婉拒le了péngyou朋友de的jùhuì聚会yāoqǐng邀请,yīnwèi因为tā他xūyào需要jiābān加班。
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời tụ tập của bạn bè vì phải làm tăng ca.
He politely declined his friend's invitation to the gathering because he needed to work overtime.
miànduì面对bù不hélǐ合理de的qǐngqiú请求,wǒmen我们yīnggāi应该xuéhuì学会lǐmào礼貌de地wǎnjù婉拒。
Đối mặt với những yêu cầu không hợp lý, chúng ta nên học cách khéo léo từ chối một cách lịch sự.
Faced with unreasonable requests, we should learn to politely decline them.
dǎoyǎn导演wǎnjù婉拒le了méitǐ媒体de的cǎifǎng采访,xīwàng希望dàjiā大家duō多guānzhù关注diànyǐng电影běnshēn本身。
Đạo diễn đã khéo léo từ chối cuộc phỏng vấn của truyền thông, hy vọng mọi người chú ý nhiều hơn vào bản thân bộ phim.
The director politely declined media interviews, hoping everyone would focus more on the movie itself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây