ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凄婉
qī wǎn
Ai oán thê lương, buồn bã dịu dàng
Hán việt: thê uyển
—

Gợi nhớ

Từ "凄婉" (qī wǎn) mang nghĩa "Ai oán thê lương, buồn bã dịu dàng", kết hợp bởi 凄 (qī - thê): "Lạnh lẽo" + 婉 (wǎn - uyển): "dịu dàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凄: Gió băng giá (冫) thổi buốt vào người vợ (妻) đang đứng đợi chồng về trong cảnh lạnh lẽo, thê lương (凄). • Chữ 婉: Người thiếu nữ (女) có dáng đi uyển chuyển mềm mại (宛) dưới mái hiên toát lên vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng (婉).

Thành phần cấu tạo

凄婉
qī wǎn
Ai oán thê lương, buồn bã dịu dàng
凄
qī • thê
Lạnh lẽo
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
妻
Chữ Thê
vợ / âm đọc (bên phải)
婉
wǎn • uyển
dịu dàng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ai oán thê lương, buồn bã dịu dàng
Ví dụ (3)
tā她chàng唱le了yì一shǒu首qīwǎn凄婉de的gē歌,tīngzhòng听众dōu都liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Cô ấy hát một bài hát sầu bi ai oán, người nghe đều rơi nước mắt.
She sang a mournful song, and the audience all shed tears.
zhè这gè个bēijù悲剧àiqíng爱情gùshì故事xiě写de得shífēn十分qīwǎn凄婉dòngrén动人。
Câu chuyện tình yêu bi kịch này được viết vô cùng tha thiết cảm động.
This tragic love story is written in a deeply poignant and moving way.
yèsè夜色zhōng中chuánlái传来zhènzhèn阵阵qīwǎn凄婉de的qínshēng琴声。
Trong màn đêm truyền đến từng tiếng đàn thê lương ai oán.
Waves of melancholic zither music drifted through the night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây