ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凄惨
qī cǎn
khổ sở
Hán việt: thê thảm
—

Gợi nhớ

Từ "凄惨" (qī cǎn) mang nghĩa "khổ sở", kết hợp bởi 凄 (qī - thê): "Lạnh lẽo" + 惨 (cǎn - thảm): "Thảm khốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凄: Gió băng giá (冫) thổi buốt vào người vợ (妻) đang đứng đợi chồng về trong cảnh lạnh lẽo, thê lương (凄). • Chữ 惨: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨).

Thành phần cấu tạo

凄惨
qī cǎn
khổ sở
凄
qī • thê
Lạnh lẽo
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
妻
Chữ Thê
vợ / âm đọc (bên phải)
惨
cǎn • thảm
Thảm khốc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khổ sở
Ví dụ (5)
tā他wǎnnián晚年de的zāoyù遭遇shífēn十分qīcǎn凄惨,shēnbiān身边méiyǒu没有yí一gè个qīnrén亲人。
Cảnh ngộ những năm cuối đời của ông ấy vô cùng thê thảm, bên cạnh không có lấy một người thân.
His circumstances in his later years were tragic, with not a single relative by his side.
zhè这bù部xiǎoshuō小说miáoxiě描写le了xiàcéng下层rénmín人民bēicǎn悲惨qīcǎn凄惨de的shēnghuó生活。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả cuộc sống thê thảm, bi kịch của tầng lớp nhân dân lao động nghèo khổ.
This novel depicts the miserable and wretched lives of lower-class people.
tīng听zhe着tā他nà那qīcǎn凄惨de的shēnshì身世,dàjiā大家de的yǎnkuàng眼眶dōu都shīrùn湿润le了。
Nghe câu chuyện gia thế thê thảm của anh ấy, hốc mắt ai nấy đều ướt lệ.
Listening to his tragic life story, everyone's eyes welled up with tears.
fēngyǔjiāojiā风雨交加de的yèlǐ夜里,jiētóu街头chuánlái传来zhènzhèn阵阵qīcǎn凄惨de的kūshēng哭声。
Trong đêm mưa gió bão bùng, ngoài đường phố truyền lại tiếng khóc thê thảm từng hồi.
On a stormy night, bursts of heart-rending cries came from the street.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局fēicháng非常qīcǎn凄惨,ràng让suǒyǒu所有guānzhòng观众luòlèi落泪。
Kết cục của bộ phim này vô cùng bi thảm, khiến tất cả khán giả phải rơi lệ.
The ending of this movie was so tragic that it brought all the audience to tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây