惨白
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "惨白" (cǎnbái) mang nghĩa "trắng bệch, tái nhợt vì sợ hãi hay ốm yếu", kết hợp bởi 惨 (cǎn - thảm): "Thảm khốc" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惨: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 惨白
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trắng bệch, tái nhợt vì sợ hãi hay ốm yếu
Ví dụ (5)
听到这个坏消息,他的脸色顿时变得惨白。
Nghe được tin xấu này, sắc mặt anh ấy đột nhiên trở nên trắng bệch.
When he heard the bad news, his face instantly turned deathly pale.
病人躺在病床上,面色惨白,非常虚弱。
Bệnh nhân nằm trên giường bệnh, sắc mặt tái nhợt, vô cùng yếu ớt.
The patient lay on the hospital bed, pale-faced and extremely weak.
她被突然窜出来的大狗吓得脸色惨白。
Cô ấy bị con chó lớn đột nhiên lao ra dọa cho sợ đến mức sắc mặt trắng bệch.
She was so frightened by the big dog that suddenly dashed out that her face turned pale.
在寒风中冻了几个小时,孩子的嘴唇发紫,面色惨白。
Chịu rét vài tiếng đồng hồ trong gió lạnh, môi của đứa trẻ tím tái, sắc mặt tái nhợt.
After being out in the freezing wind for several hours, the child's lips turned purple and his face was deathly pale.
看着地上的一滩血,他吓得脸色惨白,浑身发抖。
Nhìn thấy vũng máu trên mặt đất, anh ta sợ đến mức mặt mày trắng bệch, toàn thân run rẩy.
At the sight of the pool of blood on the ground, he went pale with fright and trembled all over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây