惨
丶丶丨フ丶一ノ丶ノノノ
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨).
Thành phần cấu tạo
惨
Thảm khốc, đau khổ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thảm khốc, đau khổ
Ví dụ (5)
这次考试他考得很惨。
Kỳ thi lần này anh ấy làm bài rất thê thảm.
He did very poorly on this exam.
那个故事的结局太惨了。
Kết cục của câu chuyện đó quá bi thảm.
The ending of that story was too tragic.
战争给人们带来了悲惨的生活。
Chiến tranh đã mang đến một cuộc sống đau khổ cho con người.
War has brought people a miserable life.
这场火灾造成了惨重的损失。
Trận hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất thảm khốc.
This fire caused heavy losses.
他被骗得很惨,所有的钱都没了。
Anh ta bị lừa rất thảm, tất cả tiền bạc đều mất trắng.
He was badly scammed and lost all his money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây