ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲惨
bēicǎn
bi thảm, thê thảm, khốn khổ.
Hán việt: bi thảm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "悲惨" (bēicǎn) mang nghĩa "bi thảm", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 惨 (cǎn - thảm): "Thảm khốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 惨: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi buồn sâu thẳm như ba ngôi sao lẻ loi (参) giữa đêm đen tạo nên cảm giác đau xót, thảm khốc (惨).

Thành phần cấu tạo

悲惨
bēicǎn
bi thảm
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
惨
cǎn • thảm
Thảm khốc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bi thảm, thê thảm, khốn khổ.
Ví dụ (5)
tā他zài在nà那chǎng场chēhuò车祸zhōng中yǒu有zhe着bēicǎn悲惨de的zāoyù遭遇。
Anh ấy có cảnh ngộ bi thảm trong vụ tai nạn xe hơi đó.
He suffered a tragic ordeal in that car accident.
yǔ雨guǒ果de的míngzhù名著《bēicǎn悲惨shìjiè世界》shēnshòu深受dúzhě读者xǐ'ài喜爱。
Danh tác "Những người khốn khổ" (Thế giới bi thảm) của Victor Hugo rất được độc giả yêu thích.
Victor Hugo's masterpiece Les Misérables is deeply loved by readers.
zhànzhēng战争gěi给rénmín人民dàilái带来le了bēicǎn悲惨de的shēnghuó生活。
Chiến tranh đã mang lại cuộc sống bi thảm cho nhân dân.
The war brought a miserable life to the people.
zhè这zhī只liúlànggǒu流浪狗de的sǐ死zhuàng状hěn很bēicǎn悲惨。
Tình trạng chết của con chó hoang này rất thê thảm.
This stray dog's death was very tragic.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,nǐ你de的wèilái未来kěnéng可能huì会hěn很bēicǎn悲惨。
Nếu không nỗ lực, tương lai của bạn có thể sẽ rất bi đát.
If you don't work hard, your future may be very bleak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây