ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悲愤
bēi fèn
Buồn và tức giận
Hán việt: bi phẫn
—

Gợi nhớ

Từ "悲愤" (bēi fèn) mang nghĩa "Buồn và tức giận", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 愤 (fèn - phẫn): "Tức giận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 愤: Trong lòng (忄) dồn nén nỗi bất bình sục sôi muốn phun trào mạnh mẽ (贲) ra ngoài là tức giận, phẫn nộ (愤).

Thành phần cấu tạo

悲愤
bēi fèn
Buồn và tức giận
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
愤
fèn • phẫn
Tức giận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Buồn và tức giận
Ví dụ (3)
tīngdào听到tóngbāo同胞yùnàn遇难de的xiāoxi消息,dàjiā大家xīnzhōng心中chōngmǎn充满le了bēifèn悲愤。
Nghe tin đồng bào gặp nạn, trong lòng mọi người ngập tràn nỗi căm phẫn đau thương.
Upon hearing the news that their compatriots had perished, everyone's heart was filled with grief and indignation.
tā他yòng用bēifèn悲愤de的bǐchù笔触xiěxià写下le了zhè这shǒu首kòngsù控诉zhànzhēng战争de的shī诗。
Anh ấy đã viết nên bài thơ tố cáo chiến tranh này bằng những nét bút tràn đầy bi phẫn.
With strokes of grief and indignation, he wrote this poem denouncing war.
miànduì面对dírén敌人de的qīyā欺压,bǎixìng百姓men们huà化bēifèn悲愤wèi为lìliàng力量。
Đối mặt với sự áp bức của kẻ thù, người dân đã biến căm phẫn đau thương thành sức mạnh.
Faced with the enemy's oppression, the common people turned their grief and indignation into strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây